nhờ các bác pro dịch hộ

realdraw
18-06-11, 17:56
tình hình là em đang có một số thuật ngữ kinh tế không biết phải dịch như thế nào. mấy bác nào pro và rảnh tay nhào vô dịch hộ em cái! em đa tạ lắm lắm:
1.inflation volatility
2.Discretionary fiscal policy
3.hedging cost
4.unconditional and conditional inflation volatility
5.activist fiscal policy
6.nominal contracts
7.unanticipated redistribution of wealth
8.pubic wages
9.panel data regression
10.discretionary measures
các bác thông cảm,đo trình em còn thấp nên hỏi hơi nhiều, mấy bác nào biết thuật ngữ nào thì cứ chỉ cho em với!
wasabi
18-06-11, 23:05
Chỉ muốn còn phơm với bạn pro ở đây có nghĩa là bro?
QLA
22-06-11, 03:40
8. pubic wages có nghĩa là "lương mu".
Lỗ Trí Thâm
22-06-11, 07:44
1.inflation volatility Dao động của lạm phát.Có nơi dịch là biến động, theo tớ không chính xác

2.Discretionary fiscal policy Chính sách tài khoá tùy tiện, áp đặt

3.hedging cost Chi phí cho bảo hiểm rủi ro.

4.unconditional and conditional inflation volatility Dao động lạm phát ngoài dự kiến và trong dự kiến thỏa thuận.

5.activist fiscal policy Chính sách tài khoá tích cực,chủ động

6.nominal contracts Hợp đồng tối thiểu.Tránh nhầm với nominat contracts, hợp đồng trên danh nghĩa

7.unanticipated redistribution of wealth Tái phân phối của cải một cách tùy tiện

8.pubic wages Nguồn thu nhập bằng vốn tự có.Đề nghị xem lại câu tiếng Anh,vì trong đồ án tốt nghiệp có câu này khó mà có điểm cao.

9.panel data regression Bảng dữ liệu quá trình hoàn vốn ??? Câu này không chắc chắn lắm

10.discretionary measures Những biện pháp áp đặt.

Các bạn thấy trình tiếng Việt của mình thế này về VN sống được chưa?
dlna
23-06-11, 01:22
1.inflation volatility Dao động của lạm phát.Có nơi dịch là biến động, theo tớ không chính xác

2.Discretionary fiscal policy Chính sách tài khoá tùy tiện, áp đặt

3.hedging cost Chi phí cho bảo hiểm rủi ro.

4.unconditional and conditional inflation volatility Dao động lạm phát ngoài dự kiến và trong dự kiến thỏa thuận.

5.activist fiscal policy Chính sách tài khoá tích cực,chủ động

6.nominal contracts Hợp đồng tối thiểu.Tránh nhầm với nominat contracts, hợp đồng trên danh nghĩa

7.unanticipated redistribution of wealth Tái phân phối của cải một cách tùy tiện

8.pubic wages Nguồn thu nhập bằng vốn tự có.Đề nghị xem lại câu tiếng Anh,vì trong đồ án tốt nghiệp có câu này khó mà có điểm cao.

9.panel data regression Bảng dữ liệu quá trình hoàn vốn ??? Câu này không chắc chắn lắm

10.discretionary measures Những biện pháp áp đặt.

Các bạn thấy trình tiếng Việt của mình thế này về VN sống được chưa?


Bạn Thâm dịch buồn cười quá. Buồn cười nhất là cái câu "Thu nhập bằng vốn tự có". Ha ha ha.
log
23-06-11, 17:12
10.discretionary measures Những biện pháp áp đặt.

Các bạn thấy trình tiếng Việt của mình thế này về VN sống được chưa?

10.discretionary measures: Những biện pháp giật cục.

Bạn Thâm không có cửa về đâu.
kimkimk
02-08-11, 20:35
Theo chân họ Lỗ, thấy lão ấy trình cao thật :p
caicocaivac
02-08-11, 23:29
9.panel data regression Bảng dữ liệu quá trình hoàn vốn ??? Câu này không chắc chắn lắm

Các bạn thấy trình tiếng Việt của mình thế này về VN sống được chưa?

Hồi quy dữ liệu bảng.
wasabi
03-08-11, 03:58
Hồi quy dữ liệu bảng.
Thế này thì thà để bố nó cái từ Panel data regression còn makes sense nhiều hơn.
caicocaivac
03-08-11, 14:12
Thế này thì thà để bố nó cái từ Panel data regression còn makes sense nhiều hơn.
Với Bi là thế, nhưng với người Việt đã biết "hồi quy" là cái gì và "dữ liệu bảng" là cái gì thì không hẳn thế.
thienanh
06-08-11, 23:50
Em lôi cái này lên mong các bác xem hộ em đoạn này với, cái phần in đậm em không hiểu ý của nó là cái gì :(
Zero-sum "win the future" rhetoric notwithstanding, it doesn't much matter whether the advances in new technology occur in China, India or America.
Nguồn của nó đây ạ: http://www.economist.com/blogs/democracyinamerica/2011/08/intellectual-property.
Em có thử google thì có vẻ như ông ý muốn đề cập đến bài phát biể của Tổng thống Obama: http://www.intersectionsinternational.org/blog/2011/01/28/zero-sum-state-union.
Các bác giúp em với ạ! Em xin cám ơn các bác nhiều ạ!
Lỗ Trí Thâm
07-08-11, 06:44
Em lôi cái này lên mong các bác xem hộ em đoạn này với, cái phần in đậm em không hiểu ý của nó là cái gì :(
Zero-sum "win the future" rhetoric notwithstanding, it doesn't much matter whether the advances in new technology occur in China, India or America.

Đúng là bài này nó sửa gáy tổng trưởng Obama.

Tạm dịch :

Cho dù cứ nói “ thắng trong tương lai” trong cuộc chơi toàn cầu có kẻ thua tất có người thắng thì cũng không có ý nghĩa gì mấy một khi mà những bước đi trước của công nghệ mới nằm ở đâu đó TQ ,Ấn độ hay là Mỹ.
thienanh
07-08-11, 10:43
Cám ơn bác Thâm, nhưng em nghĩ cái câu sau "it doesn't much matter whether the advances in new technology occur in China, India or America." thì em hiểu là "việc các tiến bộ trong công nghệ mới xuất hiện ở TQ, Ấn độ hay Mỹ đều không có nhiều ý nghĩa" có đúng ko? Vì như thế nó mới có cảm giác phù hợp với câu sau trong đoạn này "Nevertheless, it remains that America is the world's leader in technical invention, and continues to attract many of the world's most inventive minds."
Lỗ Trí Thâm
07-08-11, 13:47
Cám ơn bác Thâm, nhưng em nghĩ cái câu sau "it doesn't much matter whether the advances in new technology occur in China, India or America." thì em hiểu là "việc các tiến bộ trong công nghệ mới xuất hiện ở TQ, Ấn độ hay Mỹ đều không có nhiều ý nghĩa" có đúng ko? Vì như thế nó mới có cảm giác phù hợp với câu sau trong đoạn này "Nevertheless, it remains that America is the world's leader in technical invention, and continues to attract many of the world's most inventive minds."

(Zero-sum "win the future" rhetoric notwithstanding)= it ; it doesn't much matter whether the advances in new technology occur in China, India or America.

Dịch cả đoạn ra tiếng Việt :

Tổng thống cứ nổ cho lắm vào khi mà đẽo biết chắc nước mình đợt tới có xịn hơn mấy thằng kia hay không.Ờ nhưng mà mình sẽ là đỉnh nếu như chịu khó để ý mông má bla bla...
thienanh
07-08-11, 22:54
Cám ơn bác Thâm, nhưng em vẫn thấy nó cứ hơi bị sượng sượng thế nào :(.
canvogap
09-08-12, 23:45
Nhờ các bờ-rồ kíu nét em phát :D, cụm từ "virtual incubation/incubator " dịch thế nào? Thanks các bác!
trym bự
09-08-12, 23:54
Chắc là hỗ trợ khởi nghiệp bạn ạ.
canvogap
09-08-12, 23:56
Thank bác Trym. Cơ mà có chắc chăm/chăm không bro?
trym bự
09-08-12, 23:57
Chín chín thui :)
trym bự
09-08-12, 23:59
Thực ra nghĩa thô thiển của nó phải là "sự ấp trứng ảo" :)) dưng mà thực ra nó là tên một mạng lưới hỗ trợ vốn và tư vấn khởi nghiệp online.
Cafe Chi
10-08-12, 00:43
Virtual business incubator

Cái này bọn FPT bắt chiếc gọi là Vườn Ươm. Đồng chí vào đọc rồi tự tìm từ thích hợp.

Ra mắt Vườn ươm FPT
sohoa.vnexpress.net/tin-tuc/doi-song-so/ra-mat-vuon-uom-fpt-1511158.html

Hôm qua, Vườn ươm doanh nghiệp do Công ty FPT thành lập chính thức được giới thiệu tại TP HCM. Những cá nhân hoặc nhóm sáng tạo trẻ muốn gia nhập Vườn ươm cần có ý tưởng kinh doanh mới, táo bạo và thể hiện được khát khao thực hiện ý tưởng đó.

Cá nhân hoặc nhóm sáng tạo, còn gọi là các "hạt giống" của Vườn ươm FPT, cũng cần có khả năng thương mại hoá sản phẩm, dịch vụ của mình, tập hợp được đội ngũ nhân sự giàu tham vọng, có thể vươn lên vị trí dẫn đầu trong lĩnh vực hoạt động...

"Hạt giống" được tuyển chọn vào Vườn ươm phải tự lập dự án kinh doanh và phát triển được dự án của mình. Mỗi dự án sẽ trải qua các giai đoạn chuẩn bị - thử nghiệm sản phẩm và tìm hiểu thị trường - hoàn thiện sản phẩm và phát triển thị trường. Trong đó, cá nhân hoặc nhóm dự án được học và thực hành cách lập kế hoạch kinh doanh. Nếu kế hoạch kinh doanh có kết quả thẩm định tốt, sẽ được Vườn ươm hỗ trợ tối đa 5.000 USD để triển khai tiếp. Các dự án được hỗ trợ những điều kiện cần thiết để phát triển sản phẩm, dịch vụ: địa điểm, thiết bị, thủ tục pháp lý, hành chính - nhân sự - kế toán, các giải pháp công nghệ, mạng, phần mềm. Những sản phẩm, dịch vụ này cũng được sử dụng thương hiệu, các quan hệ và kênh phân phối sản phẩm của FPT....
BlAH BLAH
Lỗ Trí Thâm
10-08-12, 06:02
Thực ra nghĩa thô thiển của nó phải là "sự ấp trứng ảo" :)) dưng mà thực ra nó là tên một mạng lưới hỗ trợ vốn và tư vấn khởi nghiệp online.

Đúng vậy.Nhưng nó không phải tên một mạng lưới mà là tên một phương pháp model trong kinh tế.

Tiếng Việt là "Tư vấn khởi nghiệp qua mạng"
Xưa, khi doanh nghiệp mới thành lập thì phải tìm văn phòng kho bãi , hên xui nhờ trời, thường hay thất bại,Nay trước khi tìm đất , đưa lên mạng simulation kịch bản tình huống và tất cả chuyên gia các lãnh vực , kể cả khách hàng xông vào xỉa sói , tất nhiên cũng mất lệ phí , nhưng rất rẻ so với bên ngoài và cuối cùng , khả năng sống sót ngoài đời sẽ lớn hơn,
tongphe
10-08-12, 09:33
Cái này có vẻ không được thực tế như cắt tóc vi tinh. Vì 1 hoạt động kinh doanh có quá nhiều biến số đầu vào, và mỗi phản ứng của chủ thế sẽ làm kịch bản thay đổi hoàn toàn. Máy tính k thể lường hết được.
Laozeza
10-08-12, 16:17
Anh nghĩ là các bẹn không hiểu về Incubator hay công việc incubation.

Trong thực tế thì incubation là việc bạn thể nghiệm ý tưởng vào thực tế để bạn thành công trong thực tế đối với ý tưởng đó chứ không phải là iem có ý này, ý nó rồi đến incubator nó thử phản ứng xem kịch bản như thế nào. Incubator như một môi trường thực tế nhỏ và được hỗ trợ để giảm rủi ro và gia tăng thành công.

Từ 2007 có một cái incubator ở Hà Nội là Hanoi Business Incubator (funded by EU) dùng để incubate doanh nghiệp nhỏ trong lĩnh vực sản xuất thực phẩm thì mô hình của nó là xây nhà xưởng kho bãi (theo tiêu chuẩn EU), máy móc để có thể sản xuất một số loại thực phẩm phổ thông như bánh kẹo, xúc xích, thịt nguội, hàng đông lạnh...chia làm các units và cho các doanh nghiệp vào thuê với giá tượng trưng trong một thời gian ngắn như là 6-10 tháng để sản xuất dựa trên ý tưởng của doanh nghiệp hoặc trên các dòng sản phẩm đã có nhưng chuẩn về chất lượng ...còn chưa phù hợp. Bên cạnh đó còn có sự tư vấn, training về tổ chức, điều hành, quản lý chất lượng, ATTP, marketing...
Lỗ Trí Thâm
10-08-12, 16:26
Anh nghĩ là các bẹn không hiểu về Incubator hay công việc incubation.

Blah blah....
.

Business incubator- old models
Virtual business incubator-New

Trong bài đang bàn về Virtual business incubator
xame
10-08-12, 23:16
Trong business mà dùng từ Incubator, Incubation, Incubate thì lạ nhỉ. Từ này chỉ nên dùng trong nông nghiệp và sinh học thôi chứ, ví dụ như ấp trứng, hay nuôi vi khuẩn cho vaccine.
2rivers
15-04-14, 09:18
Cho em hỏi, "counter -mapping cultural heritage" thì dịch thế nào ạ?